Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Đang tải...
Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Khách hàng đặt hàng thành công
097467****
Khách hàng đặt hàng thành công
096642****

(0 Đánh giá)
Giá bán Liên hệ
Hạt nhựa Trilite MC-10 Samyang được sử dụng rộng rãi để làm mềm, khử khoáng và các quá trình đặc biệt khác như phản ứng Lysine, đường và chất xúc tác. Đặc biệt, Trilite MC-10 có thể được sử dụng cho CPP ( Hệ thống đánh bóng ngưng tự) cùng với Trilite MA-10. Hạt nhựa trao đổi ion TRILITE MC-10 Hàn Quốc được sử dụng phổ biến trong quá trình lọi bỏ ion trong nước, tạo ra nguồn nước có độ tinh khiết cao, ứng dụng trong sản xuất thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm,… TRILITE MC-10 đang được chúng tôi phân phối trên toàn quốc, số lượng lớn, sản phẩm chính hãng Samyang.
Thông tin sản phẩm
Mục lục
Hạt Nhựa TRILITE MC-10: Giải Pháp Xử Lý Nước Công Nghiệp Độ Bền Vượt Trội
Trong các hệ thống xử lý nước yêu cầu lưu lượng dòng chảy lớn và vận hành lâu dài, độ bền của hạt nhựa là yếu tố quan trọng. Hạt nhựa trao đổi ion TRILITE MC-10 từ tập đoàn Samyang (Hàn Quốc) là dòng nhựa Cation axit mạnh dạng gel, kích thước hạt đồng nhất (UPS) với độ liên kết ngang cao (highly cross-linked), cho độ bền vật lý và hóa học vượt trội, tỷ lệ hao hụt hạt thấp khi sử dụng lâu dài.
Trả lời nhanh: TRILITE MC-10 Samyang là hạt nhựa trao đổi ion Cation axit mạnh (SAC) dạng Gel, nền Polystyrene + DVB, thuộc dòng kích thước hạt đồng nhất (UPS) với hệ số đồng đều ≤ 1.1. Điểm khác biệt cốt lõi là độ liên kết ngang cao (so với MC-08 là sản phẩm có độ liên kết ngang tiêu chuẩn), cho độ bền vật lý và hóa học vượt trội cùng tổng dung lượng trao đổi ≥ 2.20 eq/L. MC-10 được cung cấp ở dạng Na+ (cũng có thể cung cấp ở dạng H+), dùng cho làm mềm nước, khử khoáng và các quy trình đặc biệt như Lysine, đường, phản ứng xúc tác.
MC-10 là sản phẩm có độ liên kết ngang cao, cho độ bền vật lý và hóa học vượt trội, giúp tỷ lệ hao hụt hạt nhựa thấp khi sử dụng lâu dài. Tỷ lệ hạt nguyên vẹn (Whole beads) ≥ 95%, khối lượng riêng hạt 1.32 và độ ẩm 38 - 44%.
MC-10 có kích thước hạt đồng nhất 650 ± 50 µm, hệ số đồng đều ≤ 1.1 và vận hành được ở lưu tốc làm việc 5 - 120 m/h. Nhà sản xuất cung cấp đường cong độ giãn nở khi rửa ngược và tổn thất áp suất theo lưu tốc (đến 120 m/h) và nhiệt độ cho cả dạng Na+ và H+, hỗ trợ việc thiết kế hệ thống.
MC-10 có tổng dung lượng trao đổi ≥ 2.20 eq/L và khả năng loại bỏ ion tuyệt vời, cho phép sản xuất nước có độ tinh khiết cao một cách kinh tế.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Dạng nhựa / Ma trận | Gel / Polystyrene + DVB (UPS, SAC) |
| Độ liên kết ngang (Cross-linking) | Cao (Highly cross-linked) |
| Nhóm chức năng | Sulfonic Acid |
| Dạng Ion cung cấp | Na+ (Mặc định) hoặc H+ |
| Tổng dung lượng trao đổi | ≥ 2.20 eq/L |
| Độ ẩm (Moisture Retention) | 38% - 44% |
| Tỷ trọng vận chuyển (Shipping Density) | 850 g/L |
| Khối lượng riêng hạt | 1.32 |
| Kích thước hạt | 650 ± 50 µm |
| Hệ số đồng đều | ≤ 1.1 |
| Hạt nguyên vẹn (Whole beads) | ≥ 95% |
| Độ trương nở (Na+ → H+) | 8% |
| Nhiệt độ vận hành | ≤ 120 °C |
| Dải pH | 0 - 14 |
| Chiều cao lớp nhựa khuyến nghị | 800 mm |
| Lưu tốc làm việc | 5 - 120 m/h |
| Hóa chất tái sinh / nồng độ | HCl: 4 - 10% ; H2SO4: 1 - 4% |
| Tái sinh: mức dùng / tốc độ dòng | 50 - 200 g/L nhựa / 2 - 10 m/h |
| Lượng nước rửa | 2 - 6 BV (thể tích lớp nhựa) |
Sử dụng hạt nhựa TRILITE MC-10 Samyang để vận hành hệ thống xử lý nước một cách bền bỉ và kinh tế.
Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi


Đánh giá