Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Đang tải...
Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Khách hàng đặt hàng thành công
097467****
Khách hàng đặt hàng thành công
096642****

(0 Đánh giá)
Giá bán Liên hệ
Máy đo độ đục cầm tay Hach 2100Q mang đến sự dễ sử dụng và độ chính xác vượt trội trong việc đo độ đục. Ứng dụng: Phân tích các chỉ số trong nước ngầm, nước thành phố, phòng thí nghiệm QA/QC, nước ờ bề mặt...
Thông tin sản phẩm
Mục lục
Máy đo độ đục cầm tay Hach 2100Q là giải pháp tối ưu nhất hiện nay cho các kỹ sư môi trường nhờ sự kết hợp giữa độ chính xác của phòng lab và tính cơ động dã chiến. Thiết bị sở hữu công nghệ đo Tỷ số Nephelometric 90° cải tiến, đáp ứng hoàn hảo tiêu chuẩn khắt khe US EPA Method 180.1. Điểm vượt trội độc quyền của máy nằm ở chế độ đo RST (Rapidly Settling Turbidity), giúp tự động tính toán chính xác độ đục của các mẫu chứa hạt lơ lửng thô lắng nhanh mà không bị nhảy số hay tụt giảm chỉ số ảo. Với kết cấu chống nước IP67 siêu bền, giao diện hỗ trợ hiệu chuẩn thông minh từng bước và bộ nhớ lưu trữ 500 kết quả, thiết bị mang lại độ tin cậy tuyệt đối cho mọi phép đo thực địa.
Trong công tác quản lý chất lượng nước và vận hành hệ thống cấp thoát nước, độ đục là một chỉ số động học phản ánh trực tiếp mức độ nhiễm bẩn lý tính hoặc hiệu suất của quá trình keo tụ tạo bông. Việc thu thập số liệu độ đục ngay tại hiện trường đòi hỏi thiết bị phải chịu được va đập, chống chịu thời tiết khắc nghiệt nhưng vẫn phải duy trì được sai số ở mức tối thiểu. Đồng hành cùng các giải pháp kiểm soát môi trường kỹ thuật cao, Lifetec mang đến dòng sản phẩm máy đo độ đục di động cao cấp, giúp các kỹ sư luôn chủ động làm chủ nguồn dữ liệu đo kiểm một cách minh bạch nhất.
Hệ thống Máy đo độ đục cầm tay Hach 2100Q hoạt động dựa trên nguyên lý đo Nephelometric góc 90 độ. Khi nguồn sáng từ đèn dây tóc Wolfram (Tungsten) phát ra chùm tia đi qua cóng mẫu thủy tinh, các hạt vật chất lơ lửng (bùn sét, tảo, chất hữu cơ) sẽ làm tán xạ ánh sáng. Cảm biến quang tử được bố trí ở góc chính xác 90 độ so với đường truyền tia tới sẽ thu nhận cường độ ánh sáng tán xạ này để chuyển đổi toán học sang đơn vị đo chuẩn NTU.
Khác biệt với các dòng máy đo dã chiến giá rẻ sử dụng chùm tia đơn thông thường, máy được lập trình thuật toán đo Tỷ số (Ratio Mode). Hệ thống sử dụng thêm một cảm biến truyền thẳng để liên tục bù trừ sự suy giảm ánh sáng gây ra bởi màu sắc tự nhiên của mẫu hoặc sự lão hóa tự nhiên của bóng đèn. Nhờ đó, máy duy trì được độ tuyến tính cực cao trên toàn dải đo từ 0 đến 1000 NTU. Để tối ưu hóa năng lực đo kiểm toàn diện cho đơn vị, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các giải pháp phân tích dã chiến cao cấp khác trong danh mục Thiết bị Hach của chúng tôi.
Sự thành công của model này trên toàn cầu đến từ những cải tiến phần cứng và phần mềm hướng đến trải nghiệm thực tế của người vận hành hiện trường:
Đối với các mẫu nước thải thô, nước sông sau mưa chứa nhiều hạt cát, hạt polyme trợ lắng kích thước lớn, các hạt này có xu hướng lắng xuống đáy cóng rất nhanh ngay khi vừa lắc đều. Chế độ RST của máy sẽ chụp liên tục nhiều tín hiệu quang học trong vài giây, áp dụng thuật toán ma trận thông minh để ngoại suy ra giá trị độ đục thực tế tại thời điểm hạt phân tán đều nhất, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng tụt số ảo.
Hiệu chuẩn máy đo độ đục luôn là nỗi ám ảnh với kỹ thuật viên vì quy trình pha chuẩn Formazin rất phức tạp. 2100Q giải quyết triệt để bài toán này bằng cách lập trình sẵn quy trình hiệu chuẩn tự động hướng dẫn từng bước trên màn hình. Máy tự động nhận diện giá trị của các chai chuẩn StablCal mà không cần người dùng phải cấu hình thủ công bằng tay.
Thiết bị có khả năng lưu trữ nội bộ lên đến 500 bản ghi dữ liệu, bao gồm giá trị đo, thời gian, ID người vận hành và ID vị trí lấy mẫu. Thông qua module nguồn USB tùy chọn, bạn dễ dàng kết nối máy với máy tính để xuất file dữ liệu định dạng XML/CSV trực tiếp mà không cần cài đặt thêm phần mềm trung gian phức tạp.
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây thể hiện năng lực vận hành mạnh mẽ của thiết bị, giúp các nhà quản lý dự án dễ dàng đối chiếu với hồ sơ yêu cầu kỹ thuật:
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết giá trị định mức tiêu chuẩn |
|---|---|
| Độ chính xác | ±2% giá trị đo cộng ánh sáng lạc |
| Yêu cầu pin | 4 pin AA |
| Chứng nhận | Đã chứng nhận CE |
| Chứng nhận tuân thủ | CE/WEEE |
| Ghi dữ liệu | Lưu trữ tối đa 500 bản ghi |
| Kích thước (C x R x S) | 77 x 107 x 229 mm |
| Kích thước màn hình | 240 x 160 điểm ảnh |
| Loại màn hình | Màn hình LCD đồ họa |
| Chỉ số bảo vệ | IP67 |
| Bao gồm | Thiết bị chính; Hộp lắp ráp; 4 pin AA kiềm; 6 ô mẫu; Bộ ống StablCal; Dầu silicone; Khăn lau dầu; Sách hướng dẫn. |
| Giao diện | USB và dây nguồn |
| Nguồn sáng | Bóng đèn tungsten |
| Ngôn ngữ hướng dẫn | Tiếng Anh, Pháp, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha (BR/PT), Bulgaria, Trung Quốc, Séc, Đan Mạch, Hà Lan, Phần Lan, Hy Lạp, Hungary, Nhật, Hàn, Ba Lan, Romania, Nga, Slovenia, Thụy Điển, Thổ Nhĩ Kỳ |
| Độ ẩm hoạt động tối đa | 90% |
| Phương pháp đo | Xác định độ đục bằng tỷ lệ sử dụng tín hiệu phân tán ánh sáng đầu tiên (90°) và tín hiệu phân tán ánh sáng truyền qua. |
| Chế độ đo | Bình thường (Nhấn để đọc), Trung bình tín hiệu, Độ đục ổn định nhanh chóng |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 - 50 °C |
| Yêu cầu nguồn điện | 100 - 240 VAC, 50/60 Hz (kèm module USB + nguồn) |
| Nguồn cung cấp | Pin (theo yêu cầu pin) |
| Phạm vi đo | 0 - 1000 NTU |
| Chế độ đọc | Bình thường (Nhấn để đọc), Trung bình tín hiệu, Độ đục ổn định nhanh chóng |
| Quy định | Phương pháp EPA 180.1 |
| Độ lặp lại | ±1% giá trị đọc hoặc 0.01 NTU, tùy giá trị nào lớn hơn |
| Thời gian phản hồi | 6 giây ở chế độ đọc bình thường |
| Tương thích ô mẫu | Ô mẫu tròn 25 x 60 mm |
| Yêu cầu mẫu | 15 mL (0.5 oz.) |
| Thể tích mẫu | 15 mL (0.5 oz.) |
| Trung bình tín hiệu | Lựa chọn bật / tắt |
| Điều kiện lưu trữ | -40 °C đến 60 °C |
| Ánh sáng lạc | < 0.02 NTU |
| Đơn vị đo | NTU |
| Giao diện người dùng | Giao diện đồ họa bằng nút bấm |
| Ngôn ngữ giao diện | Tiếng Anh, Pháp, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha (BR/PT), Bulgaria, Trung Quốc, Séc, Đan Mạch, Hà Lan, Phần Lan, Hy Lạp, Hungary, Nhật, Hàn, Ba Lan, Romania, Nga, Slovenia, Thụy Điển, Thổ Nhĩ Kỳ |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Bộ sản phẩm bao gồm | Bộ dụng cụ 2100Q (2100Q01) và Module USB + Nguồn (LZV813.99.00002) |
| Ứng dụng | Phân tích nước ngầm, nước thành phố, nước bề mặt, phòng thí nghiệm QA/QC... |
Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các trạm quan trắc dã chiến của các nhà máy nước sạch, kiểm tra xả thải công nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nghiên cứu thủy văn học sông ngòi. Để kết quả đo luôn đạt độ tin cậy tuyệt đối, việc kết hợp sử dụng bộ Thiết bị và hóa chất Hach đồng bộ là khuyến nghị bắt buộc từ các chuyên gia kỹ thuật.
Việc sử dụng các chai dung dịch chuẩn ổn định StablCal (gồm các mức chuẩn sẵn 20, 100, 800 NTU) giúp máy luôn khóa đúng đường chuẩn tuyến tính. Thêm vào đó, việc sử dụng khăn giấy lau thấu kính chuyên dụng kết hợp một lớp dầu Silicon mỏng bôi ngoài thành cóng thủy tinh sẽ giúp loại bỏ triệt để các nhiễu động do vết xước vi mô, mang lại số liệu đo mượt mà nhất ngay cả ở dải siêu vết dưới 0.1 NTU.
Môi trường hiện trường dã chiến thường chứa nhiều bụi bẩn và độ ẩm cao, dễ gây ảnh hưởng đến hệ thống thấu kính quang học. Để kéo dài tuổi thọ cho thiết bị, kỹ thuật viên cần tuân thủ nghiêm ngặt quy trình bảo dưỡng 4 bước sau:
Đừng để các sai số do thiết bị cũ kỹ làm ảnh hưởng đến tiến độ báo cáo đánh giá tác động môi trường của doanh nghiệp bạn. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ kỹ sư chuyên môn cao của Lifetec để được tư vấn cấu hình trọn bộ 2100Q và nhận báo giá ưu đãi tốt nhất thị trường.
HOTLINE HỖ TRỢ KỸ THUẬT: 0367949085
NHẬN BÁO GIÁ CHÍNH HÃNGNhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi


Đánh giá