Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Đang tải...
Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Khách hàng đặt hàng thành công
097467****
Khách hàng đặt hàng thành công
096642****

(0 Đánh giá)
Giá bán Liên hệ
Thông tin sản phẩm
Mục lục
Thông số kỹ thuật màng RO Toray TM820H chính hãng Nhật Bản. Dòng High Rejection khử muối 99.8%, diện tích 400ft2, chuyên dụng cho lọc nước biển và nước mặn công nghiệp.
Toray TM820H là dòng màng thẩm thấu ngược (RO) chuyên dụng để khử mặn nước biển (Seawater RO), được sản xuất bởi tập đoàn Toray Industries (Nhật Bản).
Sản phẩm thuộc phân khúc High Rejection (Loại bỏ muối cao). Khác với các dòng ưu tiên lưu lượng (High Flow), dòng TM820H tập trung tối đa vào chất lượng nước sau lọc, đảm bảo nồng độ muối còn lại thấp nhất, phù hợp cho các hệ thống lọc nước biển một cấp (Single pass) hoặc yêu cầu nước thành phẩm có độ tinh khiết cao.
Màng lọc RO (Reverse osmosis) là màng lọc công nghệ nước hoạt động theo cơ chế thẩm thấu ngược. Trong hệ thống bộ lọc của máy lọc nước, màng RO thường sẽ là lõi lọc số 4 sau các lõi lọc thô 1, 2, 3.
Màng lọc RO được sản xuất từ chất liệu Polyami - đây là một trong các loại chất liệu được sử dụng sản xuất len, lụa hoàn toàn tự nhiên 100%.
Công nghệ màng lọc RO sử dụng màng lọc có kích thước 0.0001 micromet, vì vậy có khả năng lọc cực sạch, có thể loại bỏ hầu hết tất cả tạp chất có trong nước như ion kim loại, vi khuẩn, các vi sinh vật,....
|
Sản phẩm |
Đường kính (inch) |
Diện tích hoạt động ft2 (m2) |
Khả năng loại muối (%) |
Lưu lượng dòng sản phẩm gpd (m3/ngày) |
|
TM820H-370 |
8 |
370 (34) |
99.75 |
5600 (21) |
|
TM720-400 |
8 |
400 (37) |
99.75 |
6000 (22.5) |
|
1. Loại màng |
|
Màng composite polyamide vòng thơm liên kết chéo |
|
2. Điều kiện kiểm tra |
Áp suất nước vào |
800 psi (5.52 Mpa) |
|
Nhiệt độ nước vào |
77oF (25oC) |
|
|
Nồng độ nước vào |
32000 mg/l NaCl |
|
|
Tỉ lệ quay vòng |
8% |
|
|
pH nước vào |
7 |
|
|
3. Loại bỏ muối tối thiểu |
|
99.50% |
|
4. Công suất dòng sản phẩm nhỏ nhất |
|
4500 gdp (17m3/ngày) (TM820H-370) |
|
4800 gdp (18 m3/ngày) (TM820H-400) |
Kích thước in (mm.)

|
Giới hạn hoạt động |
|
|
Áp suất hoạt động tối đa |
1200 psig (8.4 MPa) |
|
Nhiệt độ tối đa của nước vào |
113oF (45oC) |
|
Chỉ số SDI tối đa |
5 |
|
Ngưỡng chịu đựng clo tự do |
Không phát hiện |
|
Khoảng pH, vận hành liên tụca |
2-11 |
|
Khoảng pH, làm sạch (30 phút)b |
1-12 |
|
Giảm áp suất tối đa/màng |
15 psig (0.1 MPa) |
|
Giảm áp suất tối đa/vỏ màng |
60 psig (0.4 MPa) |
Thông tin vận hành
1. Đối với phạm vi thiết kế được đề xuất, vui lòng tham khảo bản tin kỹ thuật mới nhất của Toray, đường hướng dẫn thiết kế, chương trình thiết kế máy tính và / hoặc gọi cho chuyên gia ứng dụng. Nếu các giới hạn hoạt động được đưa ra trong Bản tin thông tin sản phẩm này không được tuân thủ nghiêm ngặt, Bảo hành có giới hạn sẽ bị vô hiệu.
2. Đối với phạm vi thiết kế được đề xuất, vui lòng tham khảo bản tin kỹ thuật mới nhất của Toray, đường hướng dẫn thiết kế, chương trình thiết kế máy tính và / hoặc gọi cho chuyên gia ứng dụng. Nếu các giới hạn hoạt động được đưa ra trong Bản tin thông tin sản phẩm này không được tuân thủ nghiêm ngặt, Bảo hành có giới hạn sẽ bị vô hiệu.
3. Tất cả các yếu tố được kiểm tra ướt, được xử lý bằng dung dịch lưu trữ natri bisulfite 1% trọng lượng, sau đó được đóng gói chân không trong túi chắn oxy, hoặc được xử lý bằng dung dịch nước cấp thử nghiệm, sau đó được đóng gói trong túi hàng rào oxy với chất khử oxy bên trong. Để ngăn chặn sự tăng trưởng sinh học trong quá trình lưu trữ, vận chuyển hoặc tắt hệ thống ngắn hạn, các yếu tố Toray nên được ngâm trong dung dịch bảo vệ có chứa 500 - 1.000 ppm natri bisulfite (loại thực phẩm) hòa tan trong nước RO3. Dòng sản phẩm RO từ giờ hoạt động đầu tiên sẽ bị loại bỏ.
4. Khách hàng chịu trách nhiệm hoàn toàn về tác động của các hóa chất không tương thích với các màng. Việc sử dụng của họ sẽ làm mất hiệu lực của Bảo hành có giới hạn.
Chú ý
1. Toray không chịu trách nhiệm về kết quả đạt được khi áp dụng thông tin này hoặc tính an toàn hoặc phù hợp của các sản phẩm của Toray, một mình hoặc kết hợp với các sản phẩm khác. Người dùng nên thực hiện các thử nghiệm của riêng mình để xác định sự an toàn và phù hợp của từng kết hợp sản phẩm cho mục đích riêng của họ.
2. Tất cả dữ liệu có thể thay đổi mà không cần thông báo trước, do sửa đổi kỹ thuật hoặc thay đổi sản xuất.
Hiệu suất khử muối 99.8%
Với tỷ lệ loại bỏ muối lên tới 99.8%, TM820H là lựa chọn tối ưu khi xử lý nguồn nước biển có độ mặn rất cao hoặc khi cần nước thành phẩm có chỉ số TDS thấp (dùng cho lò hơi, nước uống trực tiếp) mà không cần qua nhiều cấp lọc.
Công nghệ vật liệu bền bỉ
Màng Toray được biết đến với độ bền cơ học và hóa học cao. Cấu trúc vật liệu Polyamide của Toray chịu được quy trình tẩy rửa hóa chất (CIP) với dải pH rộng (pH 1-11 ngắn hạn), giúp khôi phục hiệu suất tốt sau thời gian dài vận hành.
Diện tích lọc 400 ft²
Đây là diện tích tiêu chuẩn cho các màng 8 inch hiện đại, giúp cân bằng giữa lưu lượng nước thu được và áp suất vận hành, tối ưu hóa chi phí năng lượng cho bơm cao áp.
Màng Toray TM820H được khuyến cáo sử dụng cho:
Nhà máy khử mặn nước biển (Desalination Plants): Quy mô lớn phục vụ nước sinh hoạt đô thị hoặc khu công nghiệp.
Hệ thống lọc nước trên tàu biển: Tàu vận tải, giàn khoan dầu khí yêu cầu thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Xử lý nước thải độ mặn cao: Các dòng nước thải công nghiệp có nồng độ TDS cao (Zero Liquid Discharge - ZLD).
Tiền xử lý: Yêu cầu chỉ số mật độ bùn SDI < 5. Nước biển cần được lọc thô kỹ lưỡng để loại bỏ cặn lơ lửng và chất hữu cơ trước khi vào màng RO.
Kiểm soát Clo: Màng Polyamide sẽ bị oxy hóa bởi Clo. Cần đảm bảo nồng độ Clo dư bằng 0 trước khi nước đi vào màng.
Áp suất: Thiết kế hệ thống chịu áp suất cao (800 - 1000 psi) với vật liệu đường ống và vỏ màng phù hợp (thường là Inox Duplex hoặc Super Duplex).
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá:
Lifetec là đơn vị phân phối màng RO Toray chính hãng.
📞 Hotline: 0362 989 296
📍 Địa chỉ: Số 41 phố Trạm, phường Long Biên, Tp. Hà Nội, Việt Nam
Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi


Đánh giá