Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Đang tải...
Khách hàng đặt hàng thành công
096532****
Khách hàng đặt hàng thành công
097467****
Khách hàng đặt hàng thành công
096642****

(0 Đánh giá)
Giá bán Liên hệ
TitraLab AT1000 của Hach sử dụng chương trình cài đặt sẵn giúp loại bỏ việc cài đặt phức tạp và cung cấp kết quả chính xác.
Thông tin sản phẩm
Mục lục
Máy chuẩn độ tự động AT1000 & KF1000 Series của Hach giải quyết triệt để vấn đề sai số do con người trong các phương pháp chuẩn độ thủ công. Với khả năng tự động hóa quy trình phân tích, máy giúp đảm bảo độ lặp lại cao, tiết kiệm thời gian vận hành và tối ưu hóa lượng hóa chất sử dụng. Đây là công cụ đắc lực cho các phòng thí nghiệm cần sự chuẩn xác tuyệt đối trong định lượng các chỉ tiêu hóa lý quan trọng.
Trong môi trường nghiên cứu và kiểm soát chất lượng, độ chính xác không chỉ là mục tiêu mà là yêu cầu sống còn. Đối với các đơn vị đang vận hành hệ thống phòng Lab chuyên nghiệp, Lifetec thấu hiểu rằng việc chuyển đổi từ chuẩn độ thủ công sang tự động là bước đi chiến lược để nâng cao uy tín và hiệu quả công việc.
Dòng máy này được thiết kế để đơn giản hóa các thao tác phức tạp. AT1000 (Potentiometric Titrator) chuyên dùng cho chuẩn độ thế kế (axit-bazơ, oxy hóa-khử, kết tủa), trong khi KF1000 (Karl Fischer Titrator) là chuyên gia trong việc xác định hàm lượng nước (độ ẩm) chính xác đến từng ppm.
Khi đầu tư vào các Thiết bị Hach, người dùng không chỉ mua một cỗ máy, mà mua cả một hệ sinh thái an tâm về dữ liệu:
Hệ thống hỗ trợ "plug-and-play" với các phương pháp đã được cài đặt sẵn. Người vận hành chỉ cần vài thao tác chạm là đã có thể bắt đầu quy trình, giảm thiểu tối đa thời gian đào tạo nhân sự.
Hệ thống bơm định lượng thông minh của AT1000 và KF1000 Series đảm bảo lượng hóa chất nhỏ nhất cũng được phân phối chính xác. Điều này loại bỏ hoàn toàn các sai số do quan sát bằng mắt thường như ở phương pháp truyền thống.
Trong ngành nước, việc xác định độ kiềm, độ cứng hay hàm lượng nước là yếu tố then chốt. Sự hỗ trợ từ các Thiết bị và hóa chất Hach đi kèm giúp máy luôn hoạt động ở trạng thái chuẩn nhất.
Đối với các đơn vị thực hiện Tư vấn và thiết kế hệ thống xử lý nước, việc sở hữu bộ đôi AT1000/KF1000 giúp đánh giá chính xác chất lượng nguồn nước đầu vào và hiệu suất xử lý của hệ thống RO, từ đó đưa ra các điều chỉnh kỹ thuật kịp thời, tránh hư hỏng cho màng lọc.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy Chuẩn Độ Tự Động AT1000 & KF1000 Series |
| Model | AT1000 / KF1000 Series |
| Thương hiệu | Hach |
| Loại thiết bị | Máy chuẩn độ tự động phòng thí nghiệm |
| Phương pháp chuẩn độ | Chuẩn độ điện thế, amperometric, độ màu, Karl Fischer thể tích |
| Dòng thiết bị | Titralab AT1000 & KF1000 |
| Ứng dụng | Độ kiềm, độ cứng, chloride, muối, tổng acid/base, SO₂, FOS/TAK, độ ẩm Karl Fischer |
| Chế độ chuẩn độ | Mẫu, mẫu trắng, mẫu QC, mẫu QC với mẫu trắng |
| Thông số đo | mV/pH, độ dẫn điện, nhiệt độ |
| Độ phân giải mV | ±0.1 mV |
| Độ phân giải pH | ±0.001 pH |
| Độ phân giải độ dẫn | ±0.5% giá trị đọc |
| Độ phân giải nhiệt độ | ±0.3 °C / ±0.51 °F |
| Đế mẫu | Cốc chứa tích hợp, khuấy từ tối đa 250 mL |
| Loại điện cực | IntelliCAL kỹ thuật số Plug & Play, analog, photocolorimetric |
| Số đầu vào điện cực | 2 đầu vào |
| Dung tích burette | 2.5 / 5 / 10 / 25 mL |
| Tiêu chuẩn burette | ISO8655-3 |
| Độ phân giải động cơ burette | 20.000 bước với công nghệ µstepping |
| Hiệu chuẩn | Auto, cố định và người dùng tự cài đặt |
| Số dung dịch hiệu chuẩn | Tối đa 5 dung dịch |
| Khoảng hiệu chuẩn | Có chức năng cảnh báo và nhắc nhở |
| Bộ nhớ dữ liệu | Lưu tới 100 mẫu, mẫu QC và mẫu trắng |
| Bộ nhớ hiệu chuẩn | 10 hiệu chuẩn |
| Xuất dữ liệu | USB, định dạng CSV tương thích Excel |
| Giao diện điều khiển | Phím mềm silicone |
| Màn hình hiển thị | Màn hình màu VGA 5.7 inch |
| Hiển thị đồ thị | Đường cong chuẩn độ trực tiếp và tích phân |
| Thiết bị ngoại vi hỗ trợ | Máy in, PC software, cân, bàn phím, chuột, đầu đọc mã vạch, bơm mẫu |
| Lưu trữ dữ liệu | Ngày, giờ, ID người vận hành, ID mẫu |
| Lịch bảo trì | Cho phép người dùng tự cài đặt |
| Chương trình tích hợp | Đẩy bóng khí, hút hóa chất, thay bơm và burette |
| Bảo mật | Mật mã bảo vệ người dùng |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha |
| Cổng kết nối | 2 cổng điện cực, 2 USB, 1 Serial, 1 Ethernet |
| Kích thước (C x R x S) | 220 x 400 x 360 mm |
| Khối lượng | 4 kg |
| Vật liệu vỏ ngoài | PP Latene, silicone, POM, thép không gỉ, kính cường lực |
| Khả năng chống nước | Có |
| Nguồn điện | 100/240 VAC |
| Tần số nguồn điện | 50/60 Hz |
| Nhiệt độ vận hành | 15 – 35 °C |
| Độ ẩm vận hành | 20 – 80% RH |
| Nhiệt độ lưu trữ | -5 đến 40 °C |
| Chứng nhận an toàn | IEC/EN 61010-1 |
| Chứng nhận EMC | IEC/EN 61326-1 |
| Bảo hành | 12 tháng |
Việc lựa chọn thiết bị là một nửa hành trình, nửa còn lại là dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật. Lifetec cam kết:
Liên hệ ngay với đội ngũ Lifetec để được tư vấn cấu hình phù hợp với nhu cầu phân tích của phòng Lab.
HOTLINE: 0367949085
NHẬN TƯ VẤN & BÁO GIÁ NGAYNhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi


Đánh giá